anh tài

Học thuật
Thân thiện
anh tài

Anh tài ấy đang vẽ một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tài giỏi xuất sắc: "anh tài" dùng để chỉ một người tài năng, năng lực vượt trội được nhiều người công nhận.
    • Nhân vật kiệt xuất: Từ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính, dùng để nói về những bậc hiền tài, nhân vật lỗi lạc trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hội nghị quy tụ đủ mặt anh tài trong ngành công nghệ. (Hội nghị quy tụ đầy đủ những người tài giỏi xuất sắc trong ngành công nghệ.)
    • Thời đại nào cũng cần những anh tài dẫn dắt đất nước. (Thời đại nào cũng cần những người tài giỏi kiệt xuất dẫn dắt đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đủ mặt anh tài": Thành ngữ dùng để miêu tả một sự kiện, cuộc họp sự hiện diện của nhiều người tài giỏi, xuất chúng.
    • Buổi hội thảo hôm nay thật long trọng, đủ mặt anh tài khắp nơi về dự. (Buổi hội thảo hôm nay thật long trọng, đầy đủ những người tài giỏi từ khắp nơi về dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiền tài (danh từ): Người vừa tài năng, vừa đức độ tốt.

    • Hiền tài nguyên khí của quốc gia. (Người tài đức sức sống của đất nước.)
  • Nhân tài (danh từ): Người tài năng đặc biệt.

    • Công ty luôn chú trọng thu hút đãi ngộ nhân tài. (Công ty luôn chú trọng thu hút đãi ngộ người tài năng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bậc kỳ tài: Người tài năng lạ thường, hiếm .
  • Người xuất chúng: Người tài năng, phẩm chất vượt hẳn lên trên mức bình thường.
  • Lỗi lạc: (Tính từ dùng như danh từ) Chỉ người tài năng, thành tựu nổi bật, vang dội.
Thành ngữ liên quan
  • "Anh hùng tạo thời thế, anh tài lợi dụng thời cơ": Thành ngữ so sánh vai trò của người anh hùng (tạo ra thời cuộc) người anh tài (biết nắm bắt thời cơ).
  • "Thiên hạ anh tài": Cách nói chỉ những người tài giỏi khắp thiên hạ, trong thiên hạ.
anh tài

Anh tài ấy đang vẽ một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp.

  1. d. (). Người tài giỏi xuất sắc. Đủ mặt anh tài.

Từ gần giống

Từ chứa "anh tài"